NGÀY TỐT TRONG THÁNG 5 NĂM 2018

     

Để giúp quý khách dễ dàng trong việc xem ngày tốttháng 5 năm 2018 cũng như thuận tiện trong việc so sánh các ngày trong tháng 5/2018 với nhau. Chúng tôi đã tổng hợp tất cả ngày đẹp trong tháng 52018 cũng như đưa ra các ngày chưa tốt trong tháng.

Trong trường hợp quý bạn không cần xem ngày tốt tháng 5 năm 2018 hay xem ngày đẹp tháng 5 năm 2018 bởi vì đã có dự định tiến hành công việc vào một ngày cụ thể trong tháng 5, quý bạn vui lòng tìm đến ngày tương ứng và chọn xem chi tiết hoặc chọn công cụ Xem ngày tốt xấu để xem một ngày cụ thể.




Bạn đang xem: Ngày tốt trong tháng 5 năm 2018

Xem ngày tốt tháng 6 năm 2018


Xem ngày tốt tháng 7 năm 2018


TRA CỨU TỬ VI 2021

Nhập chính xác thông tin của mình!


NamNữ

TỔNG HỢP NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 5 NĂM 2018


Lịch dương

1

Tháng 5


Lịch âm

16

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Chọn tháng (Dương lịch):


Chọn tuổi:


Xem kết quả

Lịch dương

2

Tháng 5


Lịch âm

17

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

3

Tháng 5


Lịch âm

18

Tháng 3


Ngày Tốt


Ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

4

Tháng 5


Lịch âm

19

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

5

Tháng 5


Lịch âm

20

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

6

Tháng 5


Lịch âm

21

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

7

Tháng 5


Lịch âm

22

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

8

Tháng 5


Lịch âm

23

Tháng 3


Ngày Tốt


Ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

9

Tháng 5


Lịch âm

24

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

10

Tháng 5


Lịch âm

25

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

11

Tháng 5


Lịch âm

26

Tháng 3


Ngày Tốt


Ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

12

Tháng 5


Lịch âm

27

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

13

Tháng 5


Lịch âm

28

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

14

Tháng 5


Lịch âm

29

Tháng 3


Ngày Xấu


Ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

15

Tháng 5


Lịch âm

1

Tháng 4


Ngày Tốt


Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

16

Tháng 5


Lịch âm

2

Tháng 4


Ngày Tốt


Ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

17

Tháng 5




Xem thêm: Nguyên Nhân Trẻ Sơ Sinh Khó Đi Ngoài Phải Làm Sao ? Trẻ Sæ¡ Sinh Khó Á»‹

Lịch âm

3

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

18

Tháng 5


Lịch âm

4

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

19

Tháng 5


Lịch âm

5

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

20

Tháng 5


Lịch âm

6

Tháng 4


Ngày Tốt


Ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

21

Tháng 5


Lịch âm

7

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

22

Tháng 5


Lịch âm

8

Tháng 4


Ngày Tốt


Ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

23

Tháng 5


Lịch âm

9

Tháng 4


Ngày Tốt


Ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

24

Tháng 5


Lịch âm

10

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

25

Tháng 5


Lịch âm

11

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

26

Tháng 5


Lịch âm

12

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

27

Tháng 5


Lịch âm

13

Tháng 4


Ngày Tốt


Ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

28

Tháng 5


Lịch âm

14

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

29

Tháng 5


Lịch âm

15

Tháng 4


Ngày Tốt


Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

30

Tháng 5


Lịch âm

16

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

31

Tháng 5


Lịch âm

17

Tháng 4


Ngày Xấu


Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Trên đây là tổng hợp ngày tốt tháng 5 năm 2018 mà chúng tôi muốn gửi đến các bạn. Tuy nhiên, một ngày tốt cũng chỉ hợp với một vài tuổi cũng như các công việckhác nhau. Thế nên, khi nắm bắt được ngày tốt xấu trong tháng 5/2018 thì bạn cần tra cứu: xem ngày tốt hợp tuổi để có kết quả chi tiết và chính xác nhất cho mình.

XEM NGÀY TỐT VẠN SỰ TRONG NĂM 2021

♦Ngày tốt tháng 1năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 7năm 2021

♦Ngày tốt tháng 2 năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 8 năm 2021

♦Ngày tốt tháng 3 năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 9 năm 2021

♦Ngày tốt tháng 4 năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 10 năm 2021

♦Ngày tốt tháng 5 năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 11 năm 2021

♦Ngày tốt tháng 6năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 12 năm 2021


Xem tử vi 2021
*
Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tự của dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu (hung)
*
Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đời người!
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủy hợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vận hạn
*
Xem tử vi tuổi Nhâm Ngọ năm 2022 nam mạng 2002 - Hung hay Cát?
*
Xem tử vi tuổi Tân Tỵ năm 2022 nam mạng sinh năm 2001 #tốt hay #xấu
*
Tìm hiểu về Sao Thủy trong 12 cung hoàng đạo
*
Tìm hiểu về Sao Kim trong 12 cung hoàng đạo
*
Các loại cung là gì? Sự thật về 4 Nguyên tố và 3 Nhóm tính chất
*
Đặc điểm 12 cung hoàng đạo khi yêu và ma thuật từ sao Hỏa, sao Kim
*
Làm sao để biết mình thuộc cung hoàng đạo nào và dấu hiệu chiêm tinh?
*
Xem bói tình yêu 12 cung hoàng đạo để tìm một nửa phù hợp của bạn
*
Đặc điểm tính cách 12 cung hoàng đạo nam nữ thu hút nhất


Xem thêm: Cách Chọn Sữa Rửa Mặt Nào Tốt Cho Da Hỗn Hợp, Top 5 Sữa Rửa Mặt Cho Da Hỗn Hợp Nên Dùng Nhất

*
Thiên Bình và Song Tử có phải cặp đôi tâm đầu ý hợp dành cho nhau?

Xem ngày tốt xấu